CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG HẤP DẪN
Giá trị đến 100% học phí toàn khóa học
HỌC BỔNG TUYỂN SINH 2026
Tổng điểm TB
03 môn lớp 11
Tổng điểm TB
3 môn HK1 lớp 12
PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CỦA HUTECH
HUTECH
Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026
Xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL 2026 của ĐHQG TP.HCM
Xét tuyển thẳng/ Ưu tiên xét tuyển theo quy định và các chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB.
Xét tuyển học bạ THPT
CÁC NGÀNH THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC SỨC KHỎE VÀ PHÁP LUẬT NHƯ:
Y khoa, Y học cổ truyền, Dược, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Luật, Luật kinh tế
sẽ tuân thủ theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và các yêu cầu có liên quan theo quy định của Bộ GD&ĐT.
HUTECH
64 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh 7340101
2 Quản trị nhân lực 7340404
3 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
4 Bất động sản 7340116
5 Marketing 7340115
6 Marketing và truyền thông sáng tạo (1) 7340115_01
7 Kinh doanh quốc tế 7340120
8 Digital Marketing 7340114
9 Kinh tế số 7310109
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201
11 Kế toán 7340301
12 Thương mại điện tử 7340122
13 Kinh doanh thương mại 7340121
14 Công nghệ tài chính 7340205
15 Quản trị khách sạn 7810201
16 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
18 Quản trị sự kiện 7340412
19 Hệ thống thông tin quản lý 7340405
20 Quản lý thể dục thể thao 7810301
(1) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Cử nhân Marketing
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D66 (Văn, Anh, GDKT&PL)
C00 (Văn, Sử, Địa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Công nghệ thông tin 7480201
2 An toàn thông tin 7480202
3 An ninh mạng 7480208
4 Khoa học máy tính 7480101
5 Trí tuệ nhân tạo 7480107
6 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209
Thời gian đào tạo: 4 năm - Số tín chỉ: 150 - Bằng cấp: Kỹ sư
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
C01 (Toán, Văn, Lý)
X02 (Toán, Văn, Tin học)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
K22 (Toán, Văn, Công nghệ)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Khoa học dữ liệu 7460108
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
C01 (Toán, Văn, Lý)
X02 (Toán, Văn, Tin học)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
K22 (Toán, Văn, Công nghệ)
LĨNH VỰC TRUYỀN THÔNG - THIẾT KẾ - NGHỆ THUẬT
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Truyền thông đa phương tiện 7320108
2 Quan hệ công chúng 7210302
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D66 (Văn, Anh, GDKT&PL)
C00 (Văn, Sử, Địa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Công nghệ điện ảnh truyền hình 7580101
2 Thiết kế đồ họa 7210404
3 Thiết kế nội thất 7210403
4 Thiết kế thời trang 7210408
5 Digital Art (Nghệ thuật số) 7320108
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
X25 (Toán, Anh, GDKT&PL)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Kiến trúc 7580108
Thời gian đào tạo: 4,5 năm - Số tín chỉ: 160 - Bằng cấp: Kiến trúc sư
Tổ hợp xét tuyển:
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
X25 (Toán, Anh, GDKT&PL)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Thanh nhạc 7580101
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D66 (Văn, Anh, GDKT&PL)
C00 (Văn, Sử, Địa)
N05 (Toán, Văn, Âm nhạc)
LĨNH VỰC KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
2 Kỹ thuật cơ khí 7520103
3 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
5 Kỹ thuật điện 7520201
6 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207
7 Công nghệ ô tô điện 7520141
8 Công nghệ ô tô thông minh (2) 7520141_01
9 Kỹ thuật máy tính 7480106
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201
11 Quản lý xây dựng 7580302
(2) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Kỹ sư Công nghệ ô tô điện
Thời gian đào tạo: 4 năm - Số tín chỉ: 150 - Bằng cấp: Kỹ sư
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02(Toán, Văn, Hoá)
X02 (Toán, Văn, Tin học)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
K22 (Toán, Văn, Công nghệ)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Công nghệ sinh học 7420201
2 Công nghệ thực phẩm 7540101
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
B01 (Toán, Sinh, Sử)
B02 (Toán, Sinh, Địa)
B03 (Toán, Văn, Sinh)
B04 (Toán, Sinh, GDKT&PL)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
X14 (Toán, Sinh, Tin học)
LĨNH VỰC LUẬT - NGÔN NGỮ - KHOA HỌC XÃ HỘI
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Ngôn ngữ Anh 7220201
2 Ngôn ngữ Nhật 7220209
3 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
4 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
Tổ hợp 1: Văn, Toán, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 2: Văn, Lý, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 3: Văn, Sử, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 4: Văn, Địa, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 5: Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 6: Văn, Tin học, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 7: Văn, Toán, Lý
Tổ hợp 8: Văn, Toán, Sử
Tổ hợp 9: Văn, Toán, Địa
Tổ hợp 10: Văn, Sử, Địa
Tổ hợp 11: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)
Tổ hợp 12: Toán, GDKT&PL, Ngoại ngữ (*)
*Môn ngoại ngữ: chọn tiếng Anh/ tiếng Trung/ tiếng Nhật/ tiếng Hàn/ tiếng Pháp
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Luật kinh tế 7380107
2 Luật 7380101
3 Tâm lý học 7310401
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D09 (Toán, Anh, Sử)
D10 (Toán, Anh, Địa)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
D66 (Văn, Anh, GDKT&PL)
C00 (Văn, Sử, Địa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
LĨNH VỰC KHOA HỌC SỨC KHỎE
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Y khoa (dự kiến) 7720101
2 Y học cổ truyền (dự kiến) 7720115
Thời gian đào tạo: 6 năm - Bằng cấp: Bác sĩ
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Hóa, Lý)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B03 (Toán, Văn, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Dược học 7720201
Thời gian đào tạo: 5 năm - Số tín chỉ: 160 - Bằng cấp: Dược sĩ
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Hóa, Lý)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B03 (Toán, Văn, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Điều dưỡng 7720301
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Hóa, Lý)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
B03 (Toán, Văn, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
D08 (Toán, Sinh, Anh)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Công nghệ thẩm mỹ 7420207
Thời gian đào tạo: 3,5 năm - Số tín chỉ: 125 - Bằng cấp: Cử nhân
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
B01 (Toán, Sinh, Sử)
B02 (Toán, Sinh, Địa)
B03 (Toán, Văn, Sinh)
B04 (Toán, Sinh, GDKT&PL)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
X14 (Toán, Sinh, Tin học)
STT Chương trình đào tạo Mã xét tuyển
1 Thú y 7640101
2 Thú y công nghệ số (3) 7640101_01
(3) Chương trình đào tạo liên ngành, sinh viên tốt nghiệp được nhận bằng Bác sĩ Thú y
Thời gian đào tạo: 4,5 năm - Số tín chỉ: 160 - Bằng cấp: Bác sĩ Thú y
Tổ hợp xét tuyển:
A00 (Toán, Lý, Hoá)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
C02 (Toán, Văn, Hóa)
C03 (Toán, Văn, Sử)
C04 (Toán, Văn, Địa)
B01 (Toán, Sinh, Sử)
B02 (Toán, Sinh, Địa)
B03 (Toán, Văn, Sinh)
B04 (Toán, Sinh, GDKT&PL)
X01 (Toán, Văn, GDKT&PL)
X14 (Toán, Sinh, Tin học)
HỌC PHÍ THAM KHẢO NĂM 2025 VÀ
ĐƯỢC TÍNH THEO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
Ngành đào tạo Đơn vị áp dụng Học phí
(VNĐ)
Học phí sau học bổng 25%
(VNĐ)
Học phí sau học bổng 50%
(VNĐ)
Cử nhân(3.5 năm, 14 HK)
Khóa học 205.000.000 154.000.000 102.000.000
1 Học kỳ 14.500.000 10.500.000 7.000.000
Kỹ sư(4 năm, 16 HK)
Khóa học 210.000.000 157.000.000 105.000.000
1 Học kỳ 13.000.000 9.500.000 6.500.000
Kiến trúc, Thú y(4.5 năm, 18 HK)
Khóa học 265.000.000 198.000.000 132.000.000
1 Học kỳ 14.500.000 10.500.000 7.000.000
Cử nhân (3.5 năm, 14 HK)
Trọn khoá
Học phí gốc
Học bổng 25%
Học bổng 50%
205 triệu
154 triệu
102 triệu
1 Học kỳ
Học phí gốc
Học bổng 25%
Học bổng 50%
14.5 triệu
10.5 triệu
7 triệu
Kỹ sư (4 năm, 16 HK)
Trọn khoá
Học phí gốc
Học bổng 25%
Học bổng 50%
210 triệu
157 triệu
105 triệu
1 Học kỳ
Học phí gốc
Học bổng 25%
Học bổng 50%
13 triệu
9.5 triệu
6.5 triệu
Kiến trúc, Thú y (4.5 năm, 18 HK)
Trọn khoá
Học phí gốc
Học bổng 25%
Học bổng 50%
265 triệu
198 triệu
132 triệu
1 Học kỳ
Học phí gốc
Học bổng 25%
Học bổng 50%
14.5 triệu
10.5 triệu
7 triệu
Chính sách học bổng riêng cho nhóm chương trình đào tạo Y khoa, Y học cổ truyền, Dược học, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: dự kiến sẽ được công bố trước 15/04/2026.
CHỌN HUTECH
CHỌN HUTECH - CHỌN THÀNH CÔNG
Bạn yêu thích môi trường chuẩn quốc tế cùng hơn 60 ngành đào tạo đặc sắc của HUTECH nhưng còn lo lắng về học phí?
Đừng lo, hãy đăng ký Học bổng HUTECH ngay hôm nay để thẳng tiến đại học uy tín mà không phải "ngại" tài chính!
Không gian học tập tại HUTECH
  • Students
    Cars
  • Students
    Cars
  • Students
    Cars
  • Students
    Cars
  • Students
    Cars
  • Students
    Cars